Anh - Việt
ngộ
Tính từ
ngộ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vẻ hơi khác lạ, gây chú ý và thường dễ thương, dễ gây cảm tình.
与众不同,有点奇特,让人觉得有趣或讨人喜欢。
Có vẻ hơi khác lạ, gây chú ý và thường dễ thương, dễ gây cảm tình.
Ví dụ
她的穿着很独特,一眼就让人记住。【】Cách ăn mặc của cô ấy khá ngộ, nhìn là nhớ ngay.
这个小男孩的笑容很可爱,大家都喜欢他。【】Cậu bé có nụ cười ngộ, ai gặp cũng thích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngộ (Adjective)
Danh từ + ngộngộ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古怪的发型 kiểu tóc ngộ | 她留着一款古怪的发型,让每个人都会注意到。 Cô ấy để một kiểu tóc ngộ khiến ai cũng chú ý. |
古怪的咖啡馆 quán cà phê ngộ | 这个周末我想约朋友去大叻一家古怪的咖啡馆。 Cuối tuần này mình rủ bạn đến một quán cà phê ngộ ở Đà Lạt. |
古怪的性格 tính cách ngộ | 他性格古怪,所以大家都喜欢他。 Anh ấy có tính cách ngộ nên ai cũng quý. |
古怪的时尚品味 gu thời trang ngộ | 她以古怪的时尚品味而闻名。 Cô ấy nổi tiếng nhờ gu thời trang ngộ. |