Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngờ vực trong tiếng Trung

ngờ vực

Động từ

ngờ vực (Động từ)

Nghĩa 01 · chưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật

怀疑

chưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật

Ví dụ
兰在会议后怀疑那则传闻。【】Lan ngờ vực tin đồn ấy sau cuộc họp.
明没有怀疑南的解释。【】Minh không ngờ vực lời giải thích của Nam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh