Anh - Việt
ngợm
Danh từ
ngợm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con vật tưởng tượng, trông na ná người nhưng hình thù rất xấu xí.
想象中的生物,外形像人但极其丑陋。
Con vật tưởng tượng, trông na ná người nhưng hình thù rất xấu xí.
Ví dụ
村民说森林里住着一个可怕的怪物。【】Làng kể có một con ngợm đáng sợ trong rừng.
在古老的故事里,妖怪通常丑陋又爱捣乱。【】Trong truyện cổ, ngợm thường xấu xí và hay phá phách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngợm (Noun)
ngợm + Tính từngợm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
丑陋可怖的怪物 con ngợm ghê rợn | 故事里,一只丑陋可怖的怪物守着宝藏。 Trong truyện, con ngợm ghê rợn canh giữ kho báu. |