Anh - Việt
ngón áp út
Danh từ
ngón áp út (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngón tay nằm cạnh ngón út, thường dùng để đeo nhẫn.
紧挨小指的手指,通常用来戴戒指。
Ngón tay nằm cạnh ngón út, thường dùng để đeo nhẫn.
Ví dụ
他把婚戒戴在无名指上。【】Anh ấy đeo nhẫn cưới ở ngón áp út.
我的无名指上有一道小伤口。【】Tôi bị đứt một vết nhỏ ở ngón áp út.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngón áp út (Noun)
Danh từ + ngón áp útngón áp út + Động từĐộng từ + ngón áp út
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无名指受伤 vết thương ở ngón áp út | 他打篮球时伤了无名指。 Anh ấy bị vết thương ở ngón áp út khi chơi bóng rổ. |
戴在无名指上的订婚戒指 nhẫn đính hôn ở ngón áp út | 她左手无名指戴着订婚戒指。 Cô ấy đeo nhẫn đính hôn ở ngón áp út tay trái. |
戴在无名指上的婚戒 nhẫn cưới ở ngón áp út | 她总是把婚戒戴在无名指上。 Cô ấy luôn đeo nhẫn cưới ở ngón áp út. |