Anh - Việt
ngón
Danh từ
ngón (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần cử động được ở đầu bàn tay, bàn chân người và một số động vật
手指或脚趾
phần cử động được ở đầu bàn tay, bàn chân người và một số động vật
Ví dụ
兰在课堂上举起了手指。【】Lan giơ ngón tay trong lớp.
明踢足球时没有伤到脚趾。【】Minh không làm đau ngón chân khi đá bóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tài nghệ, sở trường riêng
特殊技能
tài nghệ, sở trường riêng
Ví dụ
兰有社区工作的本领。【】Lan có ngón nghề giao tiếp trong hoạt động cộng đồng.
明没有说服大家的窍门。【】Minh không có ngón nghề thuyết phục mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · mánh khoé, thủ đoạn riêng
诡计
mánh khoé, thủ đoạn riêng
Ví dụ
那是兰获胜的巧妙花招。【】Đó là ngón khéo của Lan để thắng cuộc.
明用什么花招击败对手?【】Minh dùng ngón gì để vượt qua đối thủ?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa