Anh - Việt
ngôn từ
Danh từ
ngôn từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lời nói hoặc chữ viết được dùng để diễn đạt ý nghĩ, cảm xúc.
用来表达思想或感情的言语或文字。
Lời nói hoặc chữ viết được dùng để diễn đạt ý nghĩ, cảm xúc.
Ví dụ
她的言辞总是温和而有礼貌。【】Ngôn từ của cô ấy luôn nhẹ nhàng và lịch sự.
给客户写邮件时,请选择清晰的措辞。【】Hãy chọn ngôn từ rõ ràng khi viết email cho khách hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngôn từ (Noun)
ngôn từ + Tính từngôn từ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冒犯性的语言 ngôn từ xúc phạm | 不应该使用冒犯性的语言对待他人。 Không nên dùng ngôn từ xúc phạm người khác. |
生动的语言 ngôn từ giàu hình ảnh | 这首诗运用了生动的语言。 Bài thơ sử dụng ngôn từ giàu hình ảnh. |
有力的语言 ngôn từ mạnh mẽ | 这篇演讲使用了有力的语言。 Bài phát biểu có ngôn từ mạnh mẽ. |