Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngóng chờ trong tiếng Trung

ngóng chờ

Động từ

ngóng chờ (Động từ)

Nghĩa 01 · trông đợi đến bồn chồn

焦急等待

trông đợi đến bồn chồn

Ví dụ
全班焦急等待明天的比赛结果。【】Cả lớp ngóng chờ kết quả cuộc thi ngày mai.
兰不再焦急等待南的消息。【】Lan không còn ngóng chờ tin nhắn của Nam nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh