Anh - Việt
ngỗng
Danh từ
ngỗng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim nước cùng họ với vịt nhưng to hơn và có cổ dài.
一种水禽,与鸭同科,但体型更大、脖子更长。
Loài chim nước cùng họ với vịt nhưng to hơn và có cổ dài.
Ví dụ
那只白鹅正在湖上游泳。【】Con ngỗng trắng đang bơi trên hồ.
外婆在后院养了几只鹅。【】Nhà bà tôi nuôi mấy con ngỗng ở sân sau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngỗng (Noun)
Danh từ + ngỗngngỗng + Tính từngỗng + Động từngỗng … Từ đi kèmĐộng từ + ngỗng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鹅蛋 trứng ngỗng | 我奶奶按照老食谱用鹅蛋做蛋糕。 Bà tôi làm bánh bằng trứng ngỗng theo công thức cũ. |
鹅绒 lông ngỗng | 这件外套填充了鹅绒,所以非常保暖。 Chiếc áo khoác này được nhồi lông ngỗng nên rất ấm. |
一群鹅 đàn ngỗng | 一群鹅在黄昏时从我们头顶飞过。 Một đàn ngỗng bay qua đầu chúng tôi lúc hoàng hôn. |