Anh - Việt
ngũ
Danh từ
ngũ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị quân đội thời xưa gồm năm người.
古代军队中由五人组成的小队。
Đơn vị quân đội thời xưa gồm năm người.
Ví dụ
中士每天早上训练他的小队。【】Trung sĩ chỉ huy ngũ của mình tập luyện mỗi sáng.
他的五人小队被派去守卫城门。【】Ngũ của anh ấy được giao canh gác cổng thành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngũ (Noun)
Danh từ + ngũTừ đi kèm + ngũngũ + Danh từngũ … Từ đi kèmĐộng từ + ngũ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军旅 quân ngũ | 他投身军旅二十多年。 Ông ấy đã gắn bó với quân ngũ hơn hai mươi năm. |