Anh - Việt
ngũ vị
Danh từ
ngũ vị (Danh từ)
Nghĩa 01 · năm vị: ngọt, chua, đắng, cay, mặn [nói tổng quát]
五味:甜、酸、苦、辣、咸
năm vị: ngọt, chua, đắng, cay, mặn [nói tổng quát]
Ví dụ
这道汤包含五味,大家都很喜欢。【】Món canh này đủ ngũ vị nên mọi người đều thích.
这家餐厅的菜没有五味,味道很单调。【】Món ăn nhà hàng này thiếu ngũ vị, nên khá đơn điệu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa