Anh - Việt
ngừng nghỉ
Động từ
ngừng nghỉ (Động từ)
Nghĩa 01 · ngừng lại không hoạt động nữa, trong một thời gian
停止
ngừng lại không hoạt động nữa, trong một thời gian
Ví dụ
居民清理公园后暂停。【】Sau buổi dọn rác, người dân ngừng nghỉ tại công viên.
电台在暴风雨中不会停止播音。【】Đài phát thanh không ngừng nghỉ phát sóng trong bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa