Anh - Việt
nhà băng
Danh từ
nhà băng (Danh từ)
Nghĩa 01 · như ngân hàng
银行
như ngân hàng
Ví dụ
我在市中心的银行存了钱。【】Tôi đã gửi tiền ở nhà băng trung tâm thành phố.
这家金融机构没有贷款服务吗?【】Nhà băng này có cung cấp dịch vụ cho vay không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa