Anh - Việt
nhà dòng
Danh từ
nhà dòng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi các tu sĩ Công giáo sống, tu học và làm việc.
天主教修士或修女居住、学习和工作的地方。
Nơi các tu sĩ Công giáo sống, tu học và làm việc.
Ví dụ
她在修会会院帮忙照顾老人。【】Cô ấy giúp chăm sóc người già trong nhà dòng.
修女们住在附近的修女院里祈祷。【】Các nữ tu sống và cầu nguyện trong nhà dòng gần đây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà dòng (Noun)
nhà dòng + Tính từĐộng từ + nhà dòng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
男修道院 nhà dòng nam | 这座男修道院周末对游客开放。 Nhà dòng nam mở cửa cho khách tham quan vào cuối tuần. |
修女院 nhà dòng nữ | 这座修女院坐落在一座安静的山丘上。 Nhà dòng nữ nằm trên một ngọn đồi yên tĩnh. |