Anh - Việt
nhà khách
Danh từ
nhà khách (Danh từ)
Nghĩa 01 · nhà của cơ quan hoặc tổ chức dùng riêng để tiếp khách hoặc để cho khách lưu trú khi đến công tác
接待所
nhà của cơ quan hoặc tổ chức dùng riêng để tiếp khách hoặc để cho khách lưu trú khi đến công tác
Ví dụ
河内的机关招待所接待来访医生。【】Nhà khách của cơ quan Hà Nội đón bác sĩ đến công tác.
区政府招待所不向游客出租房间。【】Nhà khách huyện không cho khách du lịch thuê phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa