Anh - Việt
nhà ống
Danh từ
nhà ống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngôi nhà có mặt tiền hẹp nhưng kéo dài vào bên trong, thường xây sát các nhà bên cạnh.
一种门面狭窄、纵深很长的城市住宅,通常与两旁房屋相连。
Ngôi nhà có mặt tiền hẹp nhưng kéo dài vào bên trong, thường xây sát các nhà bên cạnh.
Ví dụ
许多城市家庭住在筒子屋里。【】Nhiều gia đình ở thành phố sống trong nhà ống.
他们翻修了狭长式住宅,让更多阳光照进来。【】Họ sửa nhà ống để đón thêm ánh sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà ống (Noun)
nhà ống + Số lượngnhà ống + Tính từĐộng từ + nhà ống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
多层管式住宅 nhà ống nhiều tầng | 她的家人住在市中心的一栋多层管式住宅里。 Gia đình cô ấy sống trong một nhà ống nhiều tầng ở trung tâm thành phố. |