Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhà rông trong tiếng Trung

nhà rông

Danh từ

nhà rông (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhà sàn có mái cao, là nơi sinh hoạt và hội họp chung của một số cộng đồng dân tộc ở Tây Nguyên.

越南西原一些民族村落用于集会和公共活动的高脚公共房屋。

Nhà sàn có mái cao, là nơi sinh hoạt và hội họp chung của một số cộng đồng dân tộc ở Tây Nguyên.

Ví dụ
全村晚上都在荣屋开会。【】Cả làng họp ở nhà rông vào buổi tối.
公共会堂举办许多传统节日活动。【】Nhà rông là nơi tổ chức nhiều lễ hội truyền thống.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhà rông (Noun)

Danh từ + nhà rôngnhà rông + Tính từnhà rông + Từ đi kèmĐộng từ + nhà rông
Kết hợp từ của nhà rông
Collocation
Ví dụ

公共高脚屋的屋顶

mái nhà rông

公共高脚屋的屋顶又高又陡。

Mái nhà rông cao và dốc.

Video ngữ cảnh