Anh - Việt
nhà sàn
Danh từ
nhà sàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngôi nhà có sàn dựng cao trên cột, thường ở vùng núi hoặc nơi hay ngập nước.
建在支柱上、离地较高的房屋,常见于山区或易淹水地区。
Ngôi nhà có sàn dựng cao trên cột, thường ở vùng núi hoặc nơi hay ngập nước.
Ví dụ
我家住在山区的一座高脚屋里。【】Gia đình tôi ngủ trong một nhà sàn ở vùng núi.
这座吊脚楼是为了躲避洪水而建的。【】Ngôi nhà sàn này được xây để tránh lũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà sàn (Noun)
Số lượng + nhà sànnhà sàn + Tính từĐộng từ + nhà sàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一座高脚屋 một ngôi nhà sàn | 他们在旅行期间租了一座高脚屋。 Họ thuê một ngôi nhà sàn trong chuyến đi. |