Anh - Việt
nhà sư
Danh từ
nhà sư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đàn ông tu hành theo Phật giáo, thường sống ở chùa.
信奉佛教并出家修行的男性,通常住在寺庙里。
Người đàn ông tu hành theo Phật giáo, thường sống ở chùa.
Ví dụ
这位僧人每天早上在寺庙里冥想。【】Nhà sư thiền định mỗi sáng trong chùa.
我们遇到了一位非常友善的和尚。【】Chúng tôi gặp một nhà sư rất thân thiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà sư (Noun)
Số lượng + nhà sưnhà sư + Danh từnhà sư + Tính từnhà sư + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一位僧人 một nhà sư | 一位僧人正在扫寺院的庭院。 Một nhà sư đang quét sân chùa. |