Nhà

Nhà (Danh từ)
Công trình xây dựng có mái, có tường vách để ở hay để sử dụng vào một việc nào đó
住宅
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chỗ ở riêng, thường cùng với gia đình
家
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tập hợp người có quan hệ gia đình cùng ở trong một nhà
一家人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tập hợp những vua cùng một dòng họ kế tiếp nhau trị vì
王朝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ vợ hay chồng mình khi nói với người khác, hoặc vợ chồng dùng để gọi nhau trong đối thoại
亲爱的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng trong đối thoại để chỉ cá nhân người khác một cách thân mật hoặc với ý coi thường
一种亲密或贬义的称呼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Người hoặc những gì có quan hệ rất gần gũi, thuộc về, hoặc coi như thuộc về gia đình mình, tập thể mình
家庭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Người chuyên một ngành nghề, một lĩnh vực hoạt động nào đó, đạt trình độ nhất định
专家
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
