Anh - Việt
nhả
Danh từĐộng từ
nhả (Danh từ)
Nghĩa 01 · mẻ
陶器的缺口
mẻ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
nhả (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho rời ra khỏi miệng, không ngậm nữa
从嘴里吐出
làm cho rời ra khỏi miệng, không ngậm nữa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · rời ra, buông ra, không giữ lại nữa
放开
rời ra, buông ra, không giữ lại nữa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · rời ra, không còn kết dính được nữa
脱落
rời ra, không còn kết dính được nữa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · bắn ra, phun ra hàng loạt dài
喷射
bắn ra, phun ra hàng loạt dài
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa