Anh - Việt
nhà trọ
Danh từ
nhà trọ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhà có các phòng cho người khác thuê ở, thường có tiện nghi cơ bản.
供人租住、通常设施简单的房屋。
Nhà có các phòng cho người khác thuê ở, thường có tiện nghi cơ bản.
Ví dụ
我在学校附近的出租屋租了一个房间。【】Tôi thuê một phòng trong nhà trọ gần trường.
这家出租屋有共用的厨房和浴室。【】Nhà trọ này có bếp và phòng tắm dùng chung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà trọ (Noun)
Danh từ + nhà trọnhà trọ + Giới từnhà trọ + Tính từĐộng từ + nhà trọ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
寄宿公寓的房东 chủ nhà trọ | 寄宿公寓的房东帮我们修好了热水器。 Chủ nhà trọ đã sửa máy nước nóng cho chúng tôi. |