Anh - Việt
nhà tù
Danh từ
nhà tù (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi giam giữ người phạm tội hoặc người đang chờ xét xử.
关押罪犯或候审人员的地方。
Nơi giam giữ người phạm tội hoặc người đang chờ xét xử.
Ví dụ
他在监狱里待了三年。【】Anh ấy ở nhà tù trong ba năm.
那个男人被关在城市附近的一所监狱里。【】Người đàn ông đó bị giam trong nhà tù gần thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà tù (Noun)
Danh từ + nhà tùnhà tù + Tính từnhà tù + Động từĐộng từ + nhà tù
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
监禁刑 án nhà tù | 法官判处五年监禁刑。 Thẩm phán tuyên một án nhà tù năm năm. |