Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhạc công trong tiếng Trung

nhạc công

Danh từ

nhạc công (Danh từ)

Nghĩa 01 · người chuyên nghề biểu diễn âm nhạc

音乐家

người chuyên nghề biểu diễn âm nhạc

Ví dụ
兰是剧院的专业音乐家。【】Lan là nhạc công chuyên nghiệp ở nhà hát.
明不是专业表演者,他只在家演奏。【】Minh không phải nhạc công chuyên nghiệp; anh ấy chỉ chơi đàn ở nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh