Anh - Việt
nhạc khí
Danh từ
nhạc khí (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ dùng để phát ra âm thanh như một thành phần của dàn nhạc hoặc dùng để biểu diễn âm nhạc (ví dụ: đàn, trống, sáo, kèn...)
乐器
dụng cụ dùng để phát ra âm thanh như một thành phần của dàn nhạc hoặc dùng để biểu diễn âm nhạc (ví dụ: đàn, trống, sáo, kèn...)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa