Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhạc kịch trong tiếng Trung

nhạc kịch

Danh từ

nhạc kịch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại hình sân khấu kể chuyện bằng diễn xuất, lời hát và âm nhạc.

用表演、歌曲和音乐讲故事的舞台艺术形式。

Loại hình sân khấu kể chuyện bằng diễn xuất, lời hát và âm nhạc.

Ví dụ
昨晚,我们在剧院看了一部音乐剧。【】Tối qua, chúng tôi xem một vở nhạc kịch ở nhà hát.
音乐剧通常有很多歌曲和舞蹈。【】Nhạc kịch thường có nhiều bài hát và điệu nhảy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhạc kịch (Noun)

Danh từ + nhạc kịchnhạc kịch + Danh từnhạc kịch + Tính từĐộng từ + nhạc kịch
Kết hợp từ của nhạc kịch
Collocation
Ví dụ

音乐剧明星

ngôi sao nhạc kịch

她是一位深受观众喜爱的音乐剧明星。

Cô ấy là một ngôi sao nhạc kịch được nhiều khán giả yêu thích.

Video ngữ cảnh