Anh - Việt
nhạc phổ
Danh từ
nhạc phổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản viết các nốt nhạc và ký hiệu để chơi hoặc hát một bài nhạc.
写有音符和演奏记号的乐曲文本。
Bản viết các nốt nhạc và ký hiệu để chơi hoặc hát một bài nhạc.
Ví dụ
她买了乐谱来练习这首曲子。【】Cô ấy mua nhạc phổ để tập chơi bài này.
指挥在演出前把乐谱放在谱架上。【】Nhạc trưởng đặt nhạc phổ lên giá trước khi biểu diễn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhạc phổ (Noun)
nhạc phổ + Danh từnhạc phổ + Tính từĐộng từ + nhạc phổ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
钢琴乐谱 nhạc phổ cho đàn piano | 我需要钢琴乐谱来练习。 Em cần nhạc phổ cho đàn piano để luyện tập. |
歌曲乐谱 nhạc phổ của bài hát | 这首歌的乐谱很难读。 Nhạc phổ của bài hát này khá khó đọc. |