Anh - Việt
nhạc thính phòng
Danh từ
nhạc thính phòng (Danh từ)
Nghĩa 01 · nhạc do một người hoặc một nhóm ít người biểu diễn ở phòng hoà nhạc nhỏ hoặc ở phòng khách
室内乐
nhạc do một người hoặc một nhóm ít người biểu diễn ở phòng hoà nhạc nhỏ hoặc ở phòng khách
Ví dụ
我喜欢听室内乐在家里。【】Tôi thích nghe nhạc thính phòng ở nhà.
他不喜欢室内乐的演出。【】Anh ấy không thích các buổi biểu diễn nhạc thính phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa