Anh - Việt
nhắm mắt
Động từ
nhắm mắt (Động từ)
Nghĩa 01 · bắt đầu ngủ
开始入睡
bắt đầu ngủ
Ví dụ
读完书后,兰开始入睡。【】Sau khi đọc sách, Lan nhắm mắt và bắt đầu ngủ.
十点,明因音乐无法开始入睡。【】Lúc mười giờ, Minh không nhắm mắt ngủ được vì tiếng nhạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · chết
去世
chết
Ví dụ
明爷爷重病后去世了。【】Cụ Minh đã nhắm mắt sau một cơn bệnh nặng.
兰奶奶儿子从美国回来前没有死去。【】Bà Lan chưa nhắm mắt khi con trai trở về từ Mỹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · yên lòng mà chết, không có điều gì ân hận
安然辞世
yên lòng mà chết, không có điều gì ân hận
Ví dụ
明先生希望六月在河内安详地离世。【】Ông Minh mong nhắm mắt thanh thản tại Hà Nội tháng Sáu.
兰女士不愿在见到儿子前安详地离世。【】Bà Lan không muốn nhắm mắt trước khi gặp con.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · làm như không biết gì cả về một sự thật nào đó
装作不知道
làm như không biết gì cả về một sự thật nào đó
Ví dụ
经理对兰迟到三次睁一只眼闭一只眼。【】Quản lý nhắm mắt trước việc Lan đi muộn ba lần.
她没有对邻居倒垃圾视而不见。【】Cô ấy không nhắm mắt trước việc hàng xóm xả rác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa