nhằm
nhằm (Động từ)
Nghĩa 01 · Hướng vào một đối tượng hoặc mục tiêu cụ thể.
对准或指向某个对象、目标。
Hướng vào một đối tượng hoặc mục tiêu cụ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhằm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瞄准目标 nhằm vào mục tiêu | 猎人在扣动扳机前瞄准了目标。 Người thợ săn nhằm vào mục tiêu trước khi bóp cò. |
面向年轻观众 nhằm vào khán giả trẻ | 这项活动面向年轻观众。 Chiến dịch này nhằm vào khán giả trẻ. |
针对特定群体 nhằm tới đối tượng cụ thể | 这则通知针对该地区的住户。 Thông báo này nhằm tới các hộ dân trong khu vực. |
nhằm (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nêu mục đích của hành động hoặc việc làm.
表示做某事的目的。
Dùng để nêu mục đích của hành động hoặc việc làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhằm (Conjunction)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为了提高质量 nhằm cải thiện chất lượng | 他们雇用了更多员工,以提高服务质量。 Họ tuyển thêm nhân viên nhằm cải thiện chất lượng dịch vụ. |
旨在保护环境 nhằm bảo vệ môi trường | 该市正在扩大电动公交车的使用,旨在保护环境。 Thành phố mở rộng xe buýt điện nhằm bảo vệ môi trường. |
为了降低成本 nhằm giảm chi phí | 公司改变了流程,以降低成本。 Công ty thay đổi quy trình nhằm giảm chi phí. |
以取得更好的结果 nhằm đạt được kết quả tốt hơn | 她每天练习,以取得更好的结果。 Cô ấy luyện tập mỗi ngày nhằm đạt được kết quả tốt hơn. |