Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhằm trong tiếng Trung

nhằm

Động từLiên từ

nhằm (Động từ)

Nghĩa 01 · Hướng vào một đối tượng hoặc mục tiêu cụ thể.

对准或指向某个对象、目标。

Hướng vào một đối tượng hoặc mục tiêu cụ thể.

Ví dụ
枪对准了开着的门。【】Khẩu súng nhằm vào cánh cửa đang mở.
这篇演讲针对人们关心的问题。【】Bài phát biểu nhằm vào những vấn đề người dân quan tâm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhằm (Verb)

nhằm + Giới từnhằm + Trạng từ
Kết hợp từ của nhằm
Collocation
Ví dụ

瞄准目标

nhằm vào mục tiêu

猎人在扣动扳机前瞄准了目标。

Người thợ săn nhằm vào mục tiêu trước khi bóp cò.

面向年轻观众

nhằm vào khán giả trẻ

这项活动面向年轻观众。

Chiến dịch này nhằm vào khán giả trẻ.

针对特定群体

nhằm tới đối tượng cụ thể

这则通知针对该地区的住户。

Thông báo này nhằm tới các hộ dân trong khu vực.

nhằm (Liên từ)

Nghĩa 01 · Dùng để nêu mục đích của hành động hoặc việc làm.

表示做某事的目的。

Dùng để nêu mục đích của hành động hoặc việc làm.

Ví dụ
公司开设课程,以提高员工的技能。【】Công ty mở lớp nhằm nâng cao kỹ năng cho nhân viên.
我存钱是为了买一辆新车。【】Tôi để dành tiền nhằm mua một chiếc xe mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhằm (Conjunction)

nhằm + Động từ
Kết hợp từ của nhằm
Collocation
Ví dụ

为了提高质量

nhằm cải thiện chất lượng

他们雇用了更多员工,以提高服务质量。

Họ tuyển thêm nhân viên nhằm cải thiện chất lượng dịch vụ.

旨在保护环境

nhằm bảo vệ môi trường

该市正在扩大电动公交车的使用,旨在保护环境。

Thành phố mở rộng xe buýt điện nhằm bảo vệ môi trường.

为了降低成本

nhằm giảm chi phí

公司改变了流程,以降低成本。

Công ty thay đổi quy trình nhằm giảm chi phí.

以取得更好的结果

nhằm đạt được kết quả tốt hơn

她每天练习,以取得更好的结果。

Cô ấy luyện tập mỗi ngày nhằm đạt được kết quả tốt hơn.

Video ngữ cảnh