nhắm
nhắm (Động từ)
Nghĩa 01 · Khép hai mí mắt lại, thường khi ngủ hoặc không muốn nhìn.
闭上眼睛。
Khép hai mí mắt lại, thường khi ngủ hoặc không muốn nhìn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hướng vũ khí, sự chú ý hoặc hoạt động vào một người, vật hay nhóm đối tượng.
把武器、注意力或行动对准某人、某物或某个群体。
Hướng vũ khí, sự chú ý hoặc hoạt động vào một người, vật hay nhóm đối tượng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Để mắt tới hoặc dự định chọn ai, cái gì cho một mục đích.
看中并打算选择某人或某物。
Để mắt tới hoặc dự định chọn ai, cái gì cho một mục đích.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Ăn món ăn kèm khi uống rượu hoặc bia.
喝酒时吃下酒菜。
Ăn món ăn kèm khi uống rượu hoặc bia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhắm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
闭上眼睛 nhắm mắt | 小女孩睡觉前闭上眼睛。 Cô bé nhắm mắt trước khi ngủ. |
喝酒时吃下酒菜 nhắm rượu | 他们一边喝酒吃下酒菜,一边聊天到很晚。 Họ ngồi nhắm rượu và trò chuyện đến khuya. |
心目中有继任人选 nhắm người kế nhiệm | 经理心目中已有一位继任人选。 Giám đốc đã nhắm một người kế nhiệm. |
用枪指着某人 nhắm súng vào ai | 劫匪用枪指着银行职员。 Tên cướp nhắm súng vào nhân viên ngân hàng. |