Anh - Việt
nhàm
Tính từ
nhàm (Tính từ)
Nghĩa 01 · cảm thấy chán, hoặc gây cảm giác chán, vì lặp đi lặp lại nhiều lần, không có gì mới lạ
乏味
cảm thấy chán, hoặc gây cảm giác chán, vì lặp đi lặp lại nhiều lần, không có gì mới lạ
Ví dụ
社交媒体上的重复帖子很无聊。【】Các bài đăng lặp lại trên mạng xã hội thật nhàm.
Nam的长演讲一点也不乏味。【】Bài phát biểu dài của Nam không hề nhàm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa