ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nhăn răng
Tổ hợp gợi tả dáng vẻ chết hay đói trông thấy rõ, không thể cứu được [thường dùng trong lời rủa, mắng]
嘲笑,得意的表情
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa