Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhẫn tâm trong tiếng Trung

nhẫn tâm

Động từTính từ

nhẫn tâm (Động từ)

Nghĩa 01 · Bằng lòng làm điều trái đạo lí hoặc tàn ác mà không chút do dự.

毫不犹豫地去做不道义或残忍的事。

Bằng lòng làm điều trái đạo lí hoặc tàn ác mà không chút do dự.

Ví dụ
他忍心把走丢的孩子独自丢在拥挤的市场里。【】Anh ta nhẫn tâm bỏ đứa trẻ bị lạc giữa chợ đông người.
她狠心在冬天把全家人赶到街上。【】Bà ấy nhẫn tâm đuổi cả gia đình ra đường giữa mùa đông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhẫn tâm (Verb)

nhẫn tâm + Động từ
Kết hợp từ của nhẫn tâm
Collocation
Ví dụ

狠心抛弃孩子

nhẫn tâm bỏ rơi con

她狠不下心抛弃自己的孩子。

Cô ấy không thể nhẫn tâm bỏ rơi con.

硬起心肠下手

nhẫn tâm ra tay

他硬起心肠对年迈的父亲下手。

Anh ta nhẫn tâm ra tay với người cha già yếu.

对孩子残酷无情

nhẫn tâm đối xử với con cái

多年来他对孩子残酷无情。

Ông ấy nhẫn tâm đối xử với con cái suốt nhiều năm.

冷眼看着

nhẫn tâm nhìn

他冷眼看着孩子哭,无动于衷。

Anh ta nhẫn tâm nhìn con mình khóc mà không đoái hoài.

nhẫn tâm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có thái độ tàn nhẫn, không chút đau xót hay hối hận trước nỗi đau của người khác.

对他人的痛苦毫无怜悯,冷酷无情。

Có thái độ tàn nhẫn, không chút đau xót hay hối hận trước nỗi đau của người khác.

Ví dụ
他竟然狠心把生病的老狗丢在街上。【】Anh ấy nhẫn tâm bỏ mặc con chó già bị bệnh ngoài đường.
骗子冷酷地抢走了老人们的全部积蓄。【】Kẻ lừa đảo nhẫn tâm cướp hết tiền tiết kiệm của những người già.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhẫn tâm (Adjective)

Danh từ + nhẫn tâmTính từ + nhẫn tâmnhẫn tâm + Tính từ
Kết hợp từ của nhẫn tâm
Collocation
Ví dụ

冷酷无情的人

kẻ nhẫn tâm

他是个冷酷无情的人,把孩子丢在寒冷中。

Hắn là kẻ nhẫn tâm, bỏ mặc đứa trẻ giữa trời rét.

冷血的行为

hành động nhẫn tâm

那种冷血的行为激怒了整个村子。

Một hành động nhẫn tâm đó đã khiến cả làng phẫn nộ.

Video ngữ cảnh