Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhận trong tiếng Trung

nhận

Động từ

nhận (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấy hoặc được trao thứ người khác gửi, đưa, trả hay cấp cho mình.

收到别人送来、寄来或交给自己的东西。

Lấy hoặc được trao thứ người khác gửi, đưa, trả hay cấp cho mình.

Ví dụ
我刚收到妈妈寄来的一个包裹。【】Tôi vừa nhận một bưu kiện từ mẹ.
他在月底领工资。【】Anh ấy nhận lương vào cuối tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đồng ý lấy, làm hoặc tham gia điều được đề nghị.

同意接受别人提出的事物、要求或工作。

Đồng ý lấy, làm hoặc tham gia điều được đề nghị.

Ví dụ
她接受了晚餐邀请。【】Cô ấy nhận lời mời đi ăn tối.
我现在不能承担更多工作。【】Tôi không thể nhận thêm việc lúc này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Biết và phân biệt được người, vật hoặc dấu hiệu đã thấy, nghe hay gặp.

辨认出见过、听过的人、物或特征。

Biết và phân biệt được người, vật hoặc dấu hiệu đã thấy, nghe hay gặp.

Ví dụ
十年后,我几乎认不出他了。【】Sau mười năm, tôi không nhận nổi anh ấy.
你能辨认出我的声音吗?【】Bạn có nhận được giọng của tôi không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Thừa nhận điều gì là đúng, có thật hoặc là trách nhiệm, lỗi của mình.

承认某事是真实的,或承认自己的责任、错误。

Thừa nhận điều gì là đúng, có thật hoặc là trách nhiệm, lỗi của mình.

Ví dụ
他承认自己做错了。【】Anh ấy nhận mình đã làm sai.
公司承认对这起事故负责。【】Công ty nhận trách nhiệm về sự cố này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhận (Verb)

nhận + Danh từ
Kết hợp từ của nhận
Collocation
Ví dụ

收到礼物

nhận quà

兰在生日那天收到了朋友送的礼物。

Lan nhận quà từ bạn vào ngày sinh nhật.

接受邀请

nhận lời mời

她接受了参加婚礼的邀请。

Cô ấy đã nhận lời mời tham dự đám cưới.

接受帮助

nhận sự giúp đỡ

需要时不要害怕接受帮助。

Đừng ngại nhận sự giúp đỡ khi bạn cần.

承担责任

nhận trách nhiệm

她承担了这次错误的责任。

Cô ấy nhận trách nhiệm về sai sót này.

承认错误

nhận lỗi

男孩向父母承认了错误。

Cậu bé đã nhận lỗi với bố mẹ.

Video ngữ cảnh