nhận
nhận (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy hoặc được trao thứ người khác gửi, đưa, trả hay cấp cho mình.
收到别人送来、寄来或交给自己的东西。
Lấy hoặc được trao thứ người khác gửi, đưa, trả hay cấp cho mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đồng ý lấy, làm hoặc tham gia điều được đề nghị.
同意接受别人提出的事物、要求或工作。
Đồng ý lấy, làm hoặc tham gia điều được đề nghị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Biết và phân biệt được người, vật hoặc dấu hiệu đã thấy, nghe hay gặp.
辨认出见过、听过的人、物或特征。
Biết và phân biệt được người, vật hoặc dấu hiệu đã thấy, nghe hay gặp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Thừa nhận điều gì là đúng, có thật hoặc là trách nhiệm, lỗi của mình.
承认某事是真实的,或承认自己的责任、错误。
Thừa nhận điều gì là đúng, có thật hoặc là trách nhiệm, lỗi của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhận (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
收到礼物 nhận quà | 兰在生日那天收到了朋友送的礼物。 Lan nhận quà từ bạn vào ngày sinh nhật. |
接受邀请 nhận lời mời | 她接受了参加婚礼的邀请。 Cô ấy đã nhận lời mời tham dự đám cưới. |
接受帮助 nhận sự giúp đỡ | 需要时不要害怕接受帮助。 Đừng ngại nhận sự giúp đỡ khi bạn cần. |
承担责任 nhận trách nhiệm | 她承担了这次错误的责任。 Cô ấy nhận trách nhiệm về sai sót này. |
承认错误 nhận lỗi | 男孩向父母承认了错误。 Cậu bé đã nhận lỗi với bố mẹ. |