Anh - Việt
nhạn
Danh từ
nhạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · chim nhỏ, cánh dài nhọn, đuôi chẻ đôi, mỏ ngắn, thường bay thành đàn
燕子
chim nhỏ, cánh dài nhọn, đuôi chẻ đôi, mỏ ngắn, thường bay thành đàn
Ví dụ
燕子在公园上空自由飞翔。【】Nhạn bay tự do trên công viên.
你没有看到燕子在河边吗?【】Bạn không thấy nhạn bên sông sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa