Anh - Việt
nhành
Danh từ
nhành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cành nhỏ mọc ra từ cành lớn hoặc thân cây, thường có lá hoặc hoa.
从大树枝或树干上长出的小枝条。
Cành nhỏ mọc ra từ cành lớn hoặc thân cây, thường có lá hoặc hoa.
Ví dụ
一支玫瑰花枝刚好掉到桌子上。【】Một nhành hoa hồng vừa rơi xuống bàn.
小鸟停在院子里的一根小树枝上。【】Con chim nhỏ đậu trên nhành cây trước sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhành (Noun)
nhành + Danh từnhành + Tính từĐộng từ + nhành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一小枝薄荷 nhành bạc hà | 妈妈在汤里加了一小枝薄荷。 Mẹ cho một nhành bạc hà vào nồi canh. |
一小枝橄榄 nhành ô liu | 新娘手里拿着一小枝橄榄。 Cô dâu cầm một nhành ô liu trong tay. |