Anh - Việt
nhấp nhổm
Tính từĐộng từ
nhấp nhổm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Trạng thái không yên lòng, sốt ruột, không ngồi yên được vì lo lắng hoặc mong chờ điều gì.
因焦虑或急切而坐立不安、无法平静。
Trạng thái không yên lòng, sốt ruột, không ngồi yên được vì lo lắng hoặc mong chờ điều gì.
Ví dụ
他在会议上看起来坐立不安。【】Anh ấy trông rất nhấp nhổm trong cuộc họp.
快到回家的时间了,小女孩坐立不安。【】Con bé cứ nhấp nhổm vì sắp đến giờ về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhấp nhổm (Adjective)
Danh từ + nhấp nhổmnhấp nhổm + Tính từnhấp nhổm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
坐立不安的心情 tâm trạng nhấp nhổm | 她那份坐立不安的心情让她很难集中注意力。 Tâm trạng nhấp nhổm khiến cô khó tập trung. |
坐立不安的神情 vẻ mặt nhấp nhổm | 男孩坐立不安的神情表明他想回家。 Vẻ mặt nhấp nhổm của cậu bé cho thấy cậu muốn về nhà. |
nhấp nhổm (Động từ)
Nghĩa 01 · Cử động người qua lại liên tục, không yên một chỗ vì sốt ruột hay chờ đợi.
因不耐烦或紧张而不停地挪动身体。
Cử động người qua lại liên tục, không yên một chỗ vì sốt ruột hay chờ đợi.
Ví dụ
男孩整节课都在椅子上扭来扭去。【】Cậu bé nhấp nhổm trên ghế suốt buổi học.
客人不停地挪动身子,一直看表。【】Khách cứ nhấp nhổm nhìn đồng hồ mãi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhấp nhổm (Verb)
Trạng từ + nhấp nhổmnhấp nhổm + Danh từnhấp nhổm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不停地坐立不安 cứ nhấp nhổm | 他不停地坐立不安,怎么也坐不住。 Anh ấy cứ nhấp nhổm mãi, không chịu ngồi yên. |