Nhập
Động từ

Nhập (Động từ)
01
Đưa vào, nhận vào một nơi để quản lí; phân biệt với xuất
进入
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Nhập khẩu [nói tắt]
进口
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Vào, tham gia vào một nhóm, một tổ chức, một cộng đồng với tư cách là một thành viên
加入
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Gộp lại, hợp nhất lại thành một khối, một chỉnh thể
合并
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
[linh hồn người chết hay ma quỷ] hiện vào trong một con người hay một vật nào đó, mượn con người hay vật ấy để hiển hiện ra với người đời, theo mê tín
附身
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
