ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nhát đâm
Lần dùng mũi dao hoặc vật sắc để chọc vào người hoặc vật, gây tổn thương hoặc trúng đích.
刺
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa