Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhát đâm trong tiếng Trung

nhát đâm

Danh từ

nhát đâm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một lần dùng mũi dao hoặc vật nhọn đâm vào người hoặc vật, gây thương tích hoặc trúng đích.

用刀或尖锐物体刺入人或物的一次动作,造成伤害或击中目标。

Một lần dùng mũi dao hoặc vật nhọn đâm vào người hoặc vật, gây thương tích hoặc trúng đích.

Ví dụ
警方说那一刀让他住进了医院。【】Cảnh sát cho biết nhát đâm đó khiến anh ấy phải nhập viện.
他挥刀,但这一刺没有击中目标。【】Anh ta vung dao, nhưng nhát đâm trượt mục tiêu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhát đâm (Noun)

Danh từ + nhát đâmnhát đâm + Tính từnhát đâm + Từ đi kèm
Kết hợp từ của nhát đâm
Collocation
Ví dụ

刺伤

vết nhát đâm

医生缝合了他手臂上的刺伤。

Bác sĩ khâu lại vết nhát đâm ở cánh tay anh ta.

Video ngữ cảnh