ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nhạt đi
Trở nên ít đậm, ít mạnh về màu sắc, hương vị, cảm xúc hoặc sức ảnh hưởng so với trước
变淡
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa