ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nhất giáp
Đứng đầu, giỏi nhất trong một lĩnh vực, một nhóm hay một cuộc thi.
在某个领域或竞争中名列第一,最优秀。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa