Anh - Việt
nhặt nhạnh
Động từ
nhặt nhạnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Gom góp từng chút một những thứ nhỏ lẻ hoặc số tiền ít ỏi theo thời gian.
一点一点地拾取或收集零碎的东西。
Gom góp từng chút một những thứ nhỏ lẻ hoặc số tiền ít ỏi theo thời gian.
Ví dụ
每天,奶奶一点点地攒零钱,为我准备礼物。【】Mỗi ngày, bà tôi nhặt nhạnh từng đồng xu để dành mua quà cho tôi.
他一点点地收集散落的资料,用来写毕业论文。【】Anh ấy nhặt nhạnh từng chút tài liệu rải rác để viết luận văn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhặt nhạnh (Verb)
Danh từ + nhặt nhạnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
东拼西凑零钱 nhặt nhạnh tiền lẻ | 他不得不东拼西凑零钱去买火车票。 Anh ấy phải nhặt nhạnh tiền lẻ để mua vé tàu. |
一分一厘地凑钱 nhặt nhạnh từng đồng | 老太太一分一厘地凑钱供孩子上学。 Bà cụ nhặt nhạnh từng đồng để nuôi con ăn học. |
零零碎碎地拼凑信息 nhặt nhạnh thông tin | 侦探从证人那里零零碎碎地拼凑信息。 Thám tử nhặt nhạnh thông tin từ các nhân chứng. |
搜集零星证据 nhặt nhạnh bằng chứng | 警方从现场搜集零星证据。 Cảnh sát nhặt nhạnh bằng chứng từ hiện trường. |
把细节拼凑起来 nhặt nhạnh chi tiết | 他们把事件的细节拼凑起来,写成报告。 Họ nhặt nhạnh chi tiết vụ việc để viết báo cáo. |