Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhất nhất trong tiếng Trung

nhất nhất

Trạng từ

nhất nhất (Trạng từ)

Nghĩa 01 · tất cả đều như nhau, không có sự khác biệt, không có ngoại lệ

都一样,没有区别

tất cả đều như nhau, không có sự khác biệt, không có ngoại lệ

Ví dụ
他们在会议上意见一致,没有例外。【】Họ nhất nhất đồng ý trong cuộc họp, không có ngoại lệ.
学生们的成绩都相同,没有不同。【】Điểm của học sinh nhất nhất giống nhau trong học kỳ này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh