Anh - Việt
nhất tâm
Tính từTrạng từ
nhất tâm (Tính từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) chung một lòng
同心
(từ cũ) chung một lòng
Ví dụ
我们是一个团结的团队。【】Chúng tôi là một đội nhất tâm cho dự án.
他们没有一致的意见。【】Họ không nhất tâm về kế hoạch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
nhất tâm (Trạng từ)
Nghĩa 01 · một lòng kiên quyết
全心全意
một lòng kiên quyết
Ví dụ
他全心全意地帮助社区老人。【】Cô ấy giúp đỡ người già trong cộng đồng nhất tâm.
他没有坚决支持这个社会项目。【】Anh ấy không nhất tâm ủng hộ dự án xã hội này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa