nhất
nhất (Chữ số)
Nghĩa 01 · Số một, thường dùng trong cách đếm hoặc đánh số theo lối Hán Việt.
数词一,常用于汉越式数数或编号。
Số một, thường dùng trong cách đếm hoặc đánh số theo lối Hán Việt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhất (Numeral)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
头等 hạng nhất | 他们买了这趟航班的头等舱机票。 Họ mua vé hạng nhất trên chuyến bay. |
一等奖 giải nhất | 兰在绘画比赛中获得了一等奖。 Lan đã giành giải nhất trong cuộc thi vẽ. |
第一名 vị trí thứ nhất | 我们学校的队伍获得了第一名。 Đội của trường em về vị trí thứ nhất. |
nhất (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng sau tính từ hoặc động từ để chỉ mức độ cao hơn tất cả những người hoặc vật được so sánh.
用于形容词或动词后,表示最高程度。
Dùng sau tính từ hoặc động từ để chỉ mức độ cao hơn tất cả những người hoặc vật được so sánh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhất (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
最有名的 nổi tiếng nhất | 这是这座城市最有名的地方。 Đây là địa điểm nổi tiếng nhất của thành phố. |
最有效的 hiệu quả nhất | 我们需要找到最有效的解决方案。 Chúng ta cần tìm giải pháp hiệu quả nhất. |
最常见的 phổ biến nhất | 英语是学校里最常见的语言。 Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trong trường. |
最重要的 quan trọng nhất | 安全是最重要的事情。 An toàn là điều quan trọng nhất. |
最必要的 cần thiết nhất | 灾难过后,干净的水是最必要的东西。 Nước sạch là thứ cần thiết nhất sau thiên tai. |