Nhát
Danh từTính từ

Nhát (Danh từ)
01
Từ dùng để chỉ từng đơn vị động tác chặt, cắt, đâm, bổ, v.v.
一次切割或刺击的动作
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Miếng mỏng được thái hoặc cắt ra
薄片
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhát (Tính từ)
01
Hay sợ sệt
胆小的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
