ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nhịn
Chịu đựng, không tự cho mình thoả mãn nhu cầu nào đó của bản thân
忍耐
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dằn xuống, ghìm lại, không để biểu hiện sự phản ứng ra ngoài
忍住