Anh - Việt
nhỉnh
Tính từ
nhỉnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hơn một chút về kích thước, mức độ hoặc chất lượng so với cái khác.
比另一个稍大或稍好一些。
Hơn một chút về kích thước, mức độ hoặc chất lượng so với cái khác.
Ví dụ
这碗河粉比那碗稍大一点。【】Bát phở này to nhỉnh hơn bát kia một chút.
我这个月的工资比上个月稍好一点。【】Lương tháng này của anh nhỉnh hơn tháng trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhỉnh (Adjective)
Trạng từ + nhỉnhTính từ + nhỉnhnhỉnh + Trạng từnhỉnh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只贵一点点 chỉ nhỉnh hơn | 这套公寓只比那套贵一点点。 Giá căn hộ này chỉ nhỉnh hơn căn kia một chút. |