ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nhịp thở chậm
Tần số hô hấp ít hơn bình thường, số lần thở mỗi phút thấp, thường do trạng thái nghỉ ngơi hoặc bệnh lý
缓慢呼吸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa