Anh - Việt
nhỏ hẹp
Tính từ
nhỏ hẹp (Tính từ)
Nghĩa 01 · kích thước không lớn, không rộng
狭小
kích thước không lớn, không rộng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · không rộng lượng
狭隘
không rộng lượng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa